Chất lượng giáo dục 2018-2019

Chất lượng giáo dục 2018-2019

THÔNG TIN VỀ CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC THỰC TẾ

Năm học 2018 – 2019

 

THÔNG TIN VỀ CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC THỰC TẾ

Năm học 2018 – 2019

 

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

1286

427

312

283

264

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

91.4%

92.5%

88.1%

88.3%

96.6%

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

8.4%

7.5%

10.9%

11.7%

3.4%

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

0.2%

0%

1.0%

0%

0%

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

0%

0%

0%

0%

0%

II

Số học sinh chia theo học lực

1286

427

312

283

264

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

31.4%

32.1%

29.2%

27.6%

37.1%

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

43.9%

44.3%

42.9%

46.6%

41.3%

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

21.5%

21.8%

21.2%

22.3%

20.5%

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

2.8%

1.6%

6.4%

3.5%

0%

5

HSKT hòa nhập

(tỷ lệ so với tổng số)

0.4%

0.2%

0.3%

0%

1.1%

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

1286

427

312

283

264

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

97.1%

98.4%

93.6

96.5%

100%

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

  31.4%

32.1%

28.8%

27.6%

37.1%

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

43.9%

44.3%

42.9%

46.6%

41.3%

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

2.8%

1.6%

6.4%

3.5%

0%

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

4

Chuyển trường đến

(tỷ lệ so với tổng số)

3.2%

3.3%

3.2%

3.9

2.3%

5

Chuyển trường đi

(tỷ lệ so với tổng số)

2.6%

2.3%

3.2%

2.5%

2.6%

6

Nghỉ học chữa bệnh dài hạn (tỷ lệ so với tổng số)

0.3%

0.2%

0

1.1%

0

7

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi

30

0

0

0

30

1

Cấp thành phố

30

0

0

0

30

2

Cấp Tỉnh

08

0

0

0

08

3

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

0

0

0

0

0

V

Số học sinh dự xét tốt nghiệp

264

 

 

 

264

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

264

 

 

 

264

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

37.1%

 

 

 

37.1%

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

41.3%

 

 

 

41.3%

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

20.5%

 

 

 

20.5%

4

HSKT hòa nhập (tỷ lệ so với tổng số)

1.1%

 

 

 

1.1%

VII

Số học sinh nam/số học sinh nữ

647/639

208/219

151/161

150/133

138/126

VIII

Số học sinh dân tộc thiểu số

13

5

6

1

1

 

 

 

                                                                   

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

THÔNG TIN VỀ ĐỘI NGŨ NHÀ GIÁO, CÁN BỘ QUẢN LÝ VÀ NHÂN VIÊN

 (Tính đến thời điểm tháng 6/2019)

 

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng III

Hạng II

Hạng I

Tốt

Khá

Đạt

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

 64

04

53 

02 

 0

05

17

32 

9

42

03

I

Giáo viên

Trong đó số giáo viên dạy môn:

52

03 

49 

 0

17 

30 

 8

41 

03

 0

1

Toán

14 

 0

14 

 06

08 

02 

12 

 0

2

02 

0

02 

 0

01 

0

 0

 02

3

Hóa

04 

0

 0

04 

 0

02

 02

01 

03 

 0

 0

4

Sinh

02

0

04 

 0

02 

 01

 01

 0

 0

5

Văn

17

0

01

16

0

0

0

04

9

0

2

12

03

0

6

Sử

01

0

0

01

0

0

0

0

01

0

0

01

0

0

7

Địa

01

0

0

01

0

0

0

01

0

0

01

0

0

0

8

GDCD

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

9

Tiếng Anh

05

0

0

05

0

0

0

0

05

0

0

05

0

0

10

Âm nhạc

02

0

0

02

0

0

0

01

01

0

0

02

0

0

11

Mĩ thuật

01

0

0

01

0

0

0

01

0

0

0

01

0

0

12

Thể dục

02

0

0

02

0

0

0

0

02

0

01

01

0

0

13

Công nghệ

01

0

0

01

0

0

0

0

01

0

0

01

0

0

14

Tin học

01

0

0

01

01

0

0

0

0

0

0

0

0

0

15

Cán bộ đoàn đội

 

0

 

0

 

0

 

0

 

0

 

0

 

0

 

0

 

0

 

0

 

0

 

0

 

0

 

0

II

Cán bộ quản lý

02 

0

01 

01 

 0

02 

02 

 0

1

Hiệu trưởng

01 

0

 01

 0

 0

0

 0

01

2

Phó hiệu trưởng

01 

 0

 0

01 

 0

 01

 0

01 

III

Nhân viên

08 

0

02 

01 

05

0

  0

  0

  0

  0

  0

  0

1

Nhân viên văn thư

01 

 0

01

 0

 0

0

 0

 0

 0

2

Nhân viên kế toán

 01

 0

 0

 01

 0

 0

 0

 0

 0

3

Thủ quỹ

 0

 0

 0

 0

 0

4

Nhân viên y tế

01 

01 

 0

 0

 0

 0

 0

5

Nhân viên thư viện

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

6

Nhân viên thiết bị, thí nghiệm

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

7

Nhân viên hỗ trợ giáo dục người huyết tật

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

8

Nhân viên công nghệ thông tin

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

9

Nhân viên bảo vệ

03

0

0

0

0

0

03

0

0

0

0

0

0

0

10

Nhân viên lao công

02

0

0

0

0

0

02

0

0

0

0

0

0

0

 

                                                                   

 

 

 

0 vote
Thống kê truy cập
Quảng cáo
    Bùi Hoàng Anh
    Bùi Hoàng Anh

    Hiệu Trưởng

    Đặng Thị Ánh Tuyết
    Đặng Thị Ánh Tuyết

    CT Công Đoàn

    Nguyễn Kim Ngọc
    Nguyễn Kim Ngọc

    Hiệu Phó

    Nguyễn Thanh Huyền
    Nguyễn Thanh Huyền

    Tổng Phụ Trách

    Phạm Ngọc Mai
    Phạm Ngọc Mai

    Bí Thư Đoàn

    Hoàng Thị Vân
    Hoàng Thị Vân

    TT - Sinh - Hóa - Địa

    Nguyễn Thị Loan
    Nguyễn Thị Loan

    Địa - Lý

    Phạm Hải Hòa
    Phạm Hải Hòa

    Sinh

    Trần Thị Tình
    Trần Thị Tình

    Đỗ Điểm Tuyết
    Đỗ Điểm Tuyết

    Toán

    Ngô Văn Hào
    Ngô Văn Hào

    Toán

    Nguyễn Thị Mai
    Nguyễn Thị Mai

    Toán

    Phạm Công Thành
    Phạm Công Thành

    Toán

    Trần Thu Hồng
    Trần Thu Hồng

    Toán - Lý

    Lê Thị Phượng
    Lê Thị Phượng

    Sử

    Lê Thị Yến
    Lê Thị Yến

    Văn

    Nguyễn Thị Nguyệt
    Nguyễn Thị Nguyệt

    Tiếng Anh

    Phạm Bích Thùy
    Phạm Bích Thùy

    Văn - Sử - Tiếng Anh

    Nguyễn Thị Dung
    Nguyễn Thị Dung

    Y Tế Học Đường

    Phạm Thị Hằng
    Phạm Thị Hằng

    Văn Phòng

    Nguyễn Thị Thủy
    Nguyễn Thị Thủy

    Hành Chính